| TCVN 3110-79. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần. |
| TCVN 4506-87. Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật. 4 |
| TCVN 5592:1991. Bê tông nặng. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên. |
| TCVN 5440-91. Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung. |
| TCVN 3117:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co |
| TCVN 3106:1993. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt |
| TCVN 3120:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa |
| TCVN 3108:1993. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích |
| TCVN 3116:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước |
| TCVN 3107:1993. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng |
| TCVN 3109:1993. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa |
| TCVN 3113:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước |
| TCVN 3118:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén |
| TCVN 5726:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh |
| TCVN 3112:1993. Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng |
| TCVN 3105:1993. Hỗn hợp bê tông nặng và bêtông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử. |
| TCVN 3115:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích |
| TCVN 3114:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn |
| TCVN 3119:1993. Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn; |
| TCVN 3111:1993. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí. |
| TCVN 5843:1994. Máy trộn bê tông 250L |
| TCVN 4453:1995. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
| TCVN 6025:1995. Bê tông. Phân mác theo cường độ nén |
| TCVN 6221:1997. Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Phương pháp thử. |
| TCVN 6220:1997. Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật. |
| TCVN 7572:2006. Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử |
| TCVN 7570:2006. Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật |
| TCVN 7888:2008. Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước |
| TCVN 8228:2009. Hỗn hợp bê tông thủy công. Yêu cầu kỹ thuật |
| TCVN 9028:2011. Vữa cho bê tông nhẹ |
| TCVN 8825:2011. Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn |
| TCVN 9029:2011. Bê tông nhẹ. Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp. Yêu cầu kỹ thuật.. 9 |
| TCVN 8827:2011. Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa. Silicafume và tro trấu nghiền mịn |
| TCVN 9034:2011. Vữa và bê tông chịu axit |
| TCVN 8826:2011. Phụ gia hoá học cho bê tông |
| TCVN 8828:2011. Bê tông. Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên |
| TCVN 9342:2012. Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt. Thi công và nghiệm thu |
| TCVN 9348:2012. Bê tông cốt thép. Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn. Phương pháp điện thế |
| TCVN 9336:2012. Bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng sunfat |
| TCVN 9396:2012. Cọc khoan nhồi. Xác định tính đồng nhất của bê tông. Phương pháp xung siêu âm |
| TCVN 9337:2012. Bê tông nặng. Xác định độ thấm ion clo bằng phương pháp đo điện lượng |
| TCVN 9338:2012. Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định thời gian đông kết |
| TCVN 9491:2012. Bê tông. Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt) |
| TCVN 9490:2012. Bê tông. Xác định cường độ kéo nhổ |
| TCVN 9339:2012. Bê tông và vữa xây dựng. Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH. |
| TCVN 9334:2012. Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy. |
| TCVN 9335:2012. Bê tông nặng. Phương pháp thử không phá hủy. Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy. |
| TCVN 9492:2012. Bê tông. Xác định hệ số khuếch tán clorua biểu kiến theo chiều sâu khuếch tán |
| TCVN 9489:2012. Bê tông. Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập |
| TCVN 4506:2012. Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật. |
| TCVN 9382:2012. Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền |
| TCVN 9205:2012. Cát nghiền cho bê tông và vữa. |
| TCVN 10306:2014. Bê tông cường độ cao. Thiết kế thành phần mẫu hình trụ |
| TCVN 9357:2012. Bê tông nặng. Phương pháp thử không phá hủy. Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm |
| TCVN 9340:2012. Hỗn hợp bê tông trộn sẵn. Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu |
| TCVN 10302:2014. Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
| TCVN 10303:2014. Bê tông – Kiểm tra và đánh giá cường độ chịu nén |
| TCVN 10654:2015. Chất tạo bọt cho bê tông bọt. Phương pháp thử |
| TCVN 10655:2015. Chất tạo bọt cho bê tông bọt. Yêu cầu kỹ thuật. |
Facebook Comments